Bản dịch của từ Merit badge trong tiếng Việt

Merit badge

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Merit badge(Noun)

mˈɛɹɪt bædʒ
mˈɛɹɪt bædʒ
01

Trong phong trào hướng đạo (chủ yếu ở Mỹ), "merit badge" là một miếng vải thêu (huy hiệu) được trao cho đoàn sinh khi em hoàn thành một hoạt động hoặc học một lĩnh vực cụ thể. Huy hiệu thường có hình ảnh biểu thị nội dung, được khâu lên tay áo hoặc đeo trên dải băng của đồng phục và cũng dùng để chỉ phần thưởng/huy hiệu đó.

Originally and chiefly US scouting An embroidered cloth patch awarded to a youth member of the Boy Scouts of America or other scouting organization who successfully completes an activity within an area of study the badge bearing an image representing the activity which is either sewn on to the sleeve of the scouts uniform or a sash worn with the uniform hence the award itself.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh