Bản dịch của từ Merits and demerits trong tiếng Việt

Merits and demerits

Noun [U/C] Noun [C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Merits and demerits(Noun)

mˈɛrɪts ˈænd dˈɛmərˌɪts
ˈmɛrɪts ˈænd ˈdɛmɝɪts
01

Một phẩm chất hoặc đặc điểm tích cực của một thứ gì đó

A positive quality or feature of something

Ví dụ
02

Một phẩm chất, đặc biệt là phẩm chất tốt, xứng đáng được khen ngợi hoặc tôn trọng.

A quality especially a good one that deserves praise or esteem

Ví dụ
03

Trạng thái hoặc sự thật của việc xứng đáng hoặc có giá trị.

The state or fact of being worthy or deserving

Ví dụ

Merits and demerits(Noun Countable)

mˈɛrɪts ˈænd dˈɛmərˌɪts
ˈmɛrɪts ˈænd ˈdɛmɝɪts
01

Một phẩm chất, đặc biệt là một phẩm chất tốt, xứng đáng được khen ngợi hoặc kính trọng.

One of the factors of a persons character or reputation that contributes to a judgment or assessment

Ví dụ
02

Tình trạng hoặc sự thật của việc xứng đáng hoặc đáng được nhận.

An advantage or profit gained from something

Ví dụ
03

Một đặc điểm hoặc tính chất tích cực của điều gì đó

A particular advantage or a strong point

Ví dụ

Merits and demerits(Noun Uncountable)

mˈɛrɪts ˈænd dˈɛmərˌɪts
ˈmɛrɪts ˈænd ˈdɛmɝɪts
01

Một phẩm chất hoặc đặc điểm tích cực của một thứ gì đó.

The overall quality of being meritorious worthiness

Ví dụ
02

Trạng thái hoặc sự thật về việc xứng đáng hoặc có giá trị.

The quality of being particularly good or worthy

Ví dụ
03

Một phẩm chất, đặc biệt là những phẩm chất tốt đẹp, xứng đáng được khen ngợi hoặc tôn trọng.

The concept of deserving recognition or reward

Ví dụ