Bản dịch của từ Miss priss trong tiếng Việt

Miss priss

Idiom Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Miss priss(Idiom)

ˈmɪˈsprɪs
ˈmɪˈsprɪs
01

Một cô gái trẻ hay tỏ ra quá bối rối, sốc hoặc phẫn nộ trước những hành vi mà cô cho là khiếm nhã, vô lễ hoặc thiếu đạo đức; thường có thái độ cầu toàn, cổ hủ về phép tắc và đạo đức.

A young woman who is easily shocked by anything that she considers to be immoral or improper.

对不道德行为感到震惊的年轻女性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một người (thường là phụ nữ) quá kiểu cách, quá chỉnh tề và hay tỏ ra mình quan trọng hoặc giả tạo; người cầu kì, bảo thủ về phép tắc, hình thức.

A person typically a woman who is excessively prim and proper often in a selfimportant or affected way.

过于拘谨和矫揉造作的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một người (thường là cô gái hoặc phụ nữ) quá quan tâm đến lễ nghi, cách ăn mặc, cử chỉ và hình ảnh bên ngoài; người kín kẽ, kiểu cách, hay tỏ ra đoan trang quá mức (prim and proper).

A person especially a girl or woman who is overly concerned with propriety manners and appearances one who is prim and proper.

过于讲究礼仪和外表的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Miss priss(Noun)

mˈɪs pɹˈɪs
mˈɪs pɹˈɪs
01

Một người (thường là phụ nữ) quá cầu kỳ, giữ hình thức, tỏ ra lịch sự, đúng mực một cách quá mức đến mức khó chịu hoặc kiêu kỳ.

A person who is or acts excessively prim and proper often insufferably so.

过于讲究的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một người (thường là phụ nữ) quá kỹ tính, xét nét về cách ăn mặc, hành vi hoặc lời nói; tỏ ra đoan trang, đứng đắn quá mức đến mức khó chịu hoặc giả tạo.

A person especially a woman who is overly proper fussy or prudish.

过于拘谨的女人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh