Bản dịch của từ Modern leading trong tiếng Việt

Modern leading

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Modern leading(Adjective)

mˈɒdən lˈɛdɪŋ
ˈmɑdɝn ˈɫidɪŋ
01

Thời trang hoặc cập nhật

Fashionable or uptodate

Ví dụ
02

Liên quan đến hoặc có đặc trưng của thời đại hiện tại hoặc thời gian gần đây, trái ngược với quá khứ xa xưa.

Relating to or characteristic of the present or recent times as opposed to the remote past

Ví dụ
03

Sử dụng những ý tưởng, phương pháp hoặc công nghệ mới nhất

Using the latest ideas methods or technology

Ví dụ

Modern leading(Noun)

mˈɒdən lˈɛdɪŋ
ˈmɑdɝn ˈɫidɪŋ
01

Liên quan đến hoặc đặc trưng cho thời hiện tại hoặc thời gian gần đây, trái ngược với quá khứ xa xôi.

A person who advocates or practices modernity

Ví dụ
02

Sử dụng những ý tưởng, phương pháp hoặc công nghệ mới nhất.

A style of art architecture or literature that emerged in the late 19th and early 20th centuries

Ví dụ
03

Thời trang hoặc hiện đại

A person or thing regarded as an example of modern thinking or behavior

Ví dụ

Modern leading(Verb)

mˈɒdən lˈɛdɪŋ
ˈmɑdɝn ˈɫidɪŋ
01

Thời trang hoặc cập nhật

To bring into conformity with current standards

Ví dụ
02

Sử dụng những ý tưởng, phương pháp hoặc công nghệ mới nhất.

To adapt to modern ideas or technology

Ví dụ
03

Liên quan đến hoặc đặc trưng cho thời hiện tại hoặc thời gian gần đây, trái ngược với quá khứ xa xưa.

To cause to become modern or updated

Ví dụ