Bản dịch của từ Ocean assistance trong tiếng Việt
Ocean assistance
Noun [U/C] Phrase

Ocean assistance(Noun)
ˈəʊʃən ɐsˈɪstəns
ˈoʊʃən ˈæsɪstəns
01
Đại dương như một khái niệm bao gồm các hệ sinh thái, khí hậu và địa hình của nó.
The ocean as a concept including its ecosystems climates and topography
Ví dụ
Ví dụ
Ocean assistance(Phrase)
ˈəʊʃən ɐsˈɪstəns
ˈoʊʃən ˈæsɪstəns
01
Một vùng nước rộng lớn, đặc biệt là một vùng rất rộng về kích thước.
Guidance or aid concerning issues related to oceanography or marine environments
Ví dụ
02
Đại dương như một khái niệm kết hợp các hệ sinh thái, khí hậu và địa hình của nó.
Assistance pertaining to navigation safety or research in oceanic settings
Ví dụ
03
Một khối nước mặn lớn bao phủ hầu hết bề mặt trái đất và bao quanh các vùng đất.
Support or help provided in relation to the ocean such as conservation efforts or maritime assistance
Ví dụ
