Anh - Việt

Bản dịch của từ Paddles trong tiếng Việt

paddles

NounVerb

paddles (Noun)

/pˈædəlz/
/ˈpædəɫz/
AI

Nghĩa 01

Một công cụ giống như mái chèo dùng để khuấy hoặc trộn

A tool resembling a paddle used for stirring or mixing

Ví dụ
Tại bếp cộng đồng của Maria năm 2024, những que khuấy bằng gỗ khuấy súp cho 80 người hàng xóm.At Maria's 2024 community kitchen, wooden paddles stirred soup for 80 neighbors.
Buổi hội thảo từ thiện năm 2025 của chúng tôi không dùng que khuấy để trộn cơm.Our 2025 charity workshop used no mixing paddles for rice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trong thể thao, vợt được dùng để đánh bóng, đặc biệt là trong bóng bàn

In sports a racket used to hit a ball especially in table tennis

Ví dụ
Tại câu lạc bộ của Linh, sáu học sinh dùng chung vợt bóng bàn.At Linh's club, six students share paddles during table tennis.
Trung tâm thanh thiếu niên không cung cấp vợt bóng bàn cho sự kiện Chủ nhật.The youth center does not provide paddles for Sunday's table tennis event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Lưỡi phẳng rộng gắn vào tay cầm dùng để đẩy hoặc lái thuyền

Flat broad blades attached to a handle used for propelling or steering a boat

Ví dụ
Linh mang hai mái chèo đến cuộc đua thuyền cộng đồng Hà Nội.Linh brought two paddles to Hanoi's community boat race.
Câu lạc bộ thanh niên không cung cấp chèo thuyền cho cuộc đua từ thiện Chủ nhật.The youth club did not provide paddles for Sunday's charity race.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

paddles (Verb)

/pˈædəlz/
/ˈpædəɫz/
AI

Nghĩa 01

Lưỡi phẳng rộng gắn vào tay cầm dùng để đẩy hoặc lái thuyền

To propel a boat by pushing its paddle through water

Ví dụ
Mai chèo thuyền cộng đồng trong buổi dọn vệ sinh sông Chủ nhật.Mai paddles the community boat during Sunday's river cleanup.
Ben không bao giờ chèo thuyền một mình tại lễ hội làng hằng năm.Ben never paddles alone at the annual village festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trong thể thao, vợt được dùng để đánh bóng, đặc biệt là trong môn bóng bàn

To strike someone especially on the buttocks with a paddle as a form of punishment or play

Ví dụ
Trong buổi tranh luận IELTS, Tom nói chú mình đánh đòn bằng ván những trẻ không nghe lời.At the IELTS debate, Tom says his uncle paddles disobedient children.
Linh phủ nhận việc cha mình đánh đòn bằng ván trẻ vi phạm quy tắc xã hội.Linh denies that her father paddles children for breaking social rules.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một công cụ giống như mái chèo dùng để khuấy hoặc trộn

To move or splash about in water using the hands or feet

Ví dụ
Tại tiệc hồ bơi của Mia, Ben quẫy nước bằng tay bên ba người bạn.At Mia's pool party, Ben paddles with his hands beside three friends.
Linh không bao giờ nghịch nước bằng chân tại buổi bơi cộng đồng Chủ Nhật.Linh never paddles with her feet at Sunday's community swim.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh