Anh - Việt

Bản dịch của từ Piqued trong tiếng Việt

piqued

Verb

piqued (Verb)

/pˈikt/
/pˈikt/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “pique”, thường dùng để diễn tả việc khiến ai đó cảm thấy hơi bị xúc phạm, chạnh lòng hoặc kích thích sự tò mò, quan tâm.

Dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ “pique”, thường dùng để diễn tả việc khiến ai đó cảm thấy hơi bị xúc phạm, chạnh lòng hoặc kích thích sự tò mò, quan tâm.

simple past and past participle of pique.

Ví dụ
Bài phát biểu của cô ấy đã khơi dậy sự quan tâm của tôi về công bằng xã hội.Her speech piqued my interest in social justice issues.
Bộ phim tài liệu không khơi dậy sự tò mò của người xem về sự thay đổi xã hội.The documentary did not pique viewers' curiosity about social change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của piqued (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

pique

V2

Quá khứ đơn

Past simple

piqued

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

piqued

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

piques

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

piquing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh