Bản dịch của từ Pique trong tiếng Việt
Pique
NounVerb

Pique (Noun)
pˈik
pˈik
01
Cảm giác tức nhẹ, bực bội hoặc oán giận xuất phát từ một lời xúc phạm nhỏ hoặc sự tổn thương lòng tự trọng.
A feeling of irritation or resentment resulting from a slight, especially to one's pride.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Pique (Verb)
pˈik
pˈik
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
