Anh - Việt

Bản dịch của từ Piques trong tiếng Việt

piques

Noun

piques (Noun)

/pˈiks/
/pˈiks/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của danh từ “pique” (thường chỉ cảm giác bị xúc phạm nhẹ, sự chạnh lòng hoặc sự làm ai đó bực mình).

Dạng số nhiều của danh từ “pique” (thường chỉ cảm giác bị xúc phạm nhẹ, sự chạnh lòng hoặc sự làm ai đó bực mình).

plural of pique.

Ví dụ
Nhiều sự chú ý nảy sinh trong các tương tác xã hội tại sự kiện TEDx.Many piques arise during social interactions at networking events like TEDx.
Mạng xã hội không phải lúc nào cũng tạo ra sự chú ý giữa bạn bè và gia đình.Social media does not always create piques among friends and family.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh