Bản dịch của từ Place bias trong tiếng Việt

Place bias

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Place bias(Noun)

plˈeɪs bˈaɪəz
ˈpɫeɪs ˈbiəz
01

Một tòa nhà hoặc khu vực được dành riêng cho một mục đích cụ thể

A building or area set aside for a specific purpose

Ví dụ
02

Một vị trí hoặc điểm cụ thể trong không gian

A particular position or point in space

Ví dụ
03

Một địa điểm hoặc bối cảnh cho một sự kiện hoặc hoạt động

A location or setting for an event or activity

Ví dụ

Place bias(Phrase)

plˈeɪs bˈaɪəz
ˈpɫeɪs ˈbiəz
01

Một vị trí hoặc điểm cụ thể trong không gian

To give preference or unfair advantage to one group or perspective

Ví dụ
02

Một địa điểm hoặc bối cảnh cho một sự kiện hoặc hoạt động

To influence opinions or decisions based on a specific angle

Ví dụ
03

Một tòa nhà hoặc khu vực được dành riêng cho một mục đích cụ thể.

To favor one side or viewpoint over others in a discussion or analysis

Ví dụ