Bản dịch của từ Present in the volume trong tiếng Việt

Present in the volume

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Present in the volume(Noun)

prˈiːzənt ˈɪn tʰˈiː vˈɒljuːm
ˈprizənt ˈɪn ˈθi ˈvɑɫjum
01

Một sự kiện hoặc hiện tượng đang diễn ra ngay lúc này

An event or occurrence presently taking place

Ví dụ
02

Một món quà hoặc vật phẩm được tặng cho ai đó.

A gift or an item given to someone

Ví dụ
03

Thời điểm hiện tại

The current time or moment

Ví dụ

Present in the volume(Verb)

prˈiːzənt ˈɪn tʰˈiː vˈɒljuːm
ˈprizənt ˈɪn ˈθi ˈvɑɫjum
01

Thời điểm hiện tại

To show or offer for consideration

Ví dụ
02

Một món quà hoặc một đồ vật được tặng cho ai đó.

To give a presentation or demonstration

Ví dụ
03

Một sự kiện hoặc hiện tượng đang diễn ra.

To make something known or available to others

Ví dụ

Present in the volume(Adjective)

prˈiːzənt ˈɪn tʰˈiː vˈɒljuːm
ˈprizənt ˈɪn ˈθi ˈvɑɫjum
01

Thời điểm hiện tại

Being in a particular place or area

Ví dụ
02

Một món quà hoặc đồ vật được tặng cho ai đó

Existing or happening now current

Ví dụ
03

Một sự kiện hoặc hiện tượng đang diễn ra ngay lúc này

Participating in a particular situation

Ví dụ