Anh - Việt

Bản dịch của từ Propped trong tiếng Việt

propped

VerbAdjective

propped (Verb)

/pɹˈɑpt/
/pɹˈɑpt/
AI

Nghĩa 01

Đỡ hoặc giữ (một vật) ở vị trí nhất định bằng cách chèn hoặc tựa một vật khác chống vào để giữ nó không đổ hoặc không di chuyển.

support or keep in position typically with something that is placed against the object.

Ví dụ
Họ dựa biển báo vào tường cho sự kiện cộng đồng.They propped the sign against the wall for the community event.
Cô ấy không hỗ trợ ý tưởng của mình trong cuộc thảo luận xã hội.She did not propped her ideas during the social discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của propped (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

prop

V2

Quá khứ đơn

Past simple

propped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

propped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

props

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

propping

propped (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Được chống đỡ hoặc kê vào một vị trí nào đó, đặc biệt bằng thứ gì đó đặt dưới hoặc dựa vào nó để giữ cho nó đứng hoặc giữ nguyên tư thế.

supported in a particular position especially by something placed beneath or against it.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng được hỗ trợ bởi các khoản quyên góp và tình nguyện viên địa phương.The community center was propped up by local donations and volunteers.
Dự án không được hỗ trợ đủ kinh phí từ chính phủ.The project was not propped by sufficient funding from the government.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh