Anh - Việt

Bản dịch của từ Props trong tiếng Việt

props

NounNoun CountableVerb

props (Noun)

/pɹˈɑps/
/pɹˈɑps/
AI

Nghĩa 01

Một phẩm chất hay đặc điểm nổi bật của một người, thường là điểm mạnh hoặc nét tính cách quan trọng trong con người họ.

a quality or characteristic especially one that is a strong part of someones character.

Ví dụ
Sự trung thực là một đặc điểm quan trọng trong việc xây dựng mối quan hệ xã hội.Honesty is a key prop in building strong social relationships.
Lòng tốt không phải là đặc điểm của mọi người trong cuộc sống xã hội.Kindness is not a prop for everyone in their social life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của props (Noun)

SingularPlural

prop

props

props (Noun Countable)

/pɹˈɑps/
/pɹˈɑps/
AI

Nghĩa 01

Một phần nhỏ trong số tiền thu được khi bán một bất động sản hoặc doanh nghiệp mà bạn trả cho người môi giới/đại diện đã giúp sắp xếp việc bán (tức là hoa hồng môi giới).

a small part of the money received when a property or business is sold that you pay to the person who sells the property or business for helping you to arrange the sale.

Ví dụ
Tôi đã trả hoa hồng cho đại lý sau khi bán nhà năm 2023.I paid props to my agent after selling my house in 2023.
Nhiều người bán không muốn trả hoa hồng cho đại lý của họ.Many sellers do not want to pay props to their agents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

props (Verb)

/pɹˈɑps/
/pɹˈɑps/
AI

Nghĩa 01

đưa cho ai một khoản tiền để giúp họ khởi nghiệp, mua nhà hoặc hỗ trợ chi phí học tập (tài trợ, trợ giúp về tài chính ban đầu).

to give someone an amount of money to help them start a business buy a house etc or to help their education.

Ví dụ
Chính phủ hỗ trợ các doanh nghiệp nhỏ với khoản trợ cấp lên tới $10,000.The government props small businesses with grants of up to $10,000.
Cô ấy không hỗ trợ việc học của mình bằng khoản vay từ các nhà cho vay tư.She does not prop her education with loans from private lenders.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của props (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

prop

V2

Quá khứ đơn

Past simple

propped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

propped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

props

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

propping

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh