Bản dịch của từ Protect fog trong tiếng Việt

Protect fog

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Protect fog(Noun)

prətˈɛkt fˈɒɡ
ˈproʊˈtɛkt ˈfɑɡ
01

Một điều kiện thời tiết mà tầm nhìn bị giảm xuống do sự hiện diện của các giọt nước.

A weather condition in which visibility is reduced due to the presence of water droplets

Ví dụ
02

Một trạng thái bị che khuất khỏi tầm nhìn, một đám mây nhỏ từ những giọt nước li ti trong không khí.

A state of being concealed from sight a cloud of tiny water droplets in the air

Ví dụ
03

Một đám mây dày đặc chứa những giọt nước li ti lơ lửng trong khí quyển ở hoặc gần bề mặt trái đất.

A thick cloud of tiny water droplets suspended in the atmosphere at or near the earths surface

Ví dụ

Protect fog(Verb)

prətˈɛkt fˈɒɡ
ˈproʊˈtɛkt ˈfɑɡ
01

Một đám mây dày đặc gồm những giọt nước nhỏ lơ lửng trong không khí ở gần bề mặt trái đất.

To ensure the continued existence or functionality of something

Ví dụ
02

Một trạng thái bị che khuất khỏi tầm nhìn, một đám mây gồm những giọt nước li ti trong không khí.

To keep safe from harm or injury

Ví dụ
03

Một tình trạng thời tiết trong đó tầm nhìn bị giảm do sự xuất hiện của các giọt nước.

To shield or defend against a threat or danger

Ví dụ