Bản dịch của từ Pung trong tiếng Việt

Pung

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pung(Noun)

pəŋ
pˈʌŋ
01

Một loại xe trượt/xe kéo có thân hộp, thường kéo bởi một con ngựa đơn, dùng để chở hàng nhẹ hoặc đồ đạc (thường trong tuyết hoặc trên đường đóng băng).

A sleigh or sledge with a boxlike body, typically drawn by a single horse and used for carrying light loads.

Ví dụ
02

Trong trò chơi (như Mahjong), “pung” là tổ hợp gồm ba quân/tệp giống hệt nhau; cũng chỉ hành động người chơi hoàn thành bộ ba đó trong tay. Đôi khi còn dùng như một lời thông báo để báo với các người chơi khác rằng mình vừa ăn/pung được bộ ba.

A set of three identical tiles; the action of completing such a set in one's hand. Also occasionally as interjection: announcing this action to other players.

Ví dụ

Pung(Verb)

pəŋ
pˈʌŋ
01

(Trong trò chơi mạt chược) ăn một quân bài bị bỏ ra của người khác để ghép thành bộ ba (ba quân giống nhau). Cũng có thể dùng với tân ngữ: ăn (quân bài) để thành bộ ba.

To take a discarded tile to complete a set of three identical tiles. Also with object: to pick up (a discarded tile) to make a set of three.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ