Bản dịch của từ Punk trong tiếng Việt

Punk

Verb Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Punk(Verb)

01

Tham gia hoặc sống theo phong cách, văn hóa punk — bao gồm ăn mặc, thái độ, âm nhạc và lối sống phản kháng, nổi loạn với chuẩn mực xã hội.

To engage in the punk subculture or lifestyle

参与朋克亚文化或生活方式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Lừa dối, lừa gạt ai đó, thường bằng mánh khóe, trò lừa hoặc trò khăm để bỡn cợt hoặc chiếm lợi.

To deceive or defraud someone often associated with pranks or tricks

欺骗,诈骗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Punk(Noun)

pəŋk
pˈʌŋk
01

Một người có hành vi gây rối, phá phách hoặc phạm pháp, thường liên quan đến phong cách thuộc một nền văn hóa ngầm (ví dụ phong cách punk với tóc, quần áo đặc trưng) hoặc thái độ phản kháng xã hội.

A person who behaves in a disruptive or delinquent manner often associated with a particular subculture

一个行为叛逆或违法的人,常与某种亚文化相关联

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một thể loại nhạc rock có âm thanh lớn, nhanh và quyết liệt, thường có tiết tấu gấp gáp, giai điệu đơn giản và tinh thần nổi loạn.

A style of rock music characterized by a loud fast and aggressive sound

一种以大声快速和激烈的声音为特征的摇滚音乐风格

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một người trẻ, thường là vị thành niên, có thái độ nổi loạn, phản kháng với quy tắc xã hội và thường thể hiện phong cách, hành vi chống đối.

A young person especially a teenager with a rebellious attitude

一个特别叛逆的年轻人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Punk(Adjective)

01

Liên quan đến phong cách, lối sống hoặc thái độ nổi loạn, phi truyền thống đặc trưng của phong trào punk (ví dụ: ăn mặc, tóc, âm nhạc và thái độ phản kháng).

Characteristic of the punk subculture or lifestyle rebellious or unconventional

反叛的、非传统的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Liên quan đến phong cách âm nhạc punk xuất hiện từ những năm 1970, thường có tinh thần chống hệ thống, nổi loạn và đơn giản, thô ráp trong giai điệu và thái độ.

Relating to a style of music that originated in the 1970s and expressed antiestablishment views

一种起源于1970年代的反叛音乐风格。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ