Bản dịch của từ Pyrochlore trong tiếng Việt
Pyrochlore

Pyrochlore(Noun)
Một khoáng vật chứa niobi, chủ yếu được tìm thấy trong đá nepheline-syenit và pegmatit, tồn tại dưới dạng tinh thể bát diện màu nâu hoặc vàng nhạt, có thể chuyển sang màu xanh lục (hoặc các màu khác) khi bị nung nóng mạnh. Ngoài ra: bất kỳ khoáng vật oxit nào trong nhóm khoáng vật này có chung cấu trúc tinh thể lập phương (đẳng cự) và chứa niobi, tantali hoặc titan. Thường được coi là thuộc tính, đặc biệt là trong "nhóm pyrochlore".
A niobium-containing mineral found chiefly in nepheline-syenite and pegmatitic rocks, and occurring as brown or yellowish octahedral crystals which may turn green (or other colours) when strongly heated. Also: any of a group of oxide minerals sharing the cubic (isometric) crystal structure of this mineral and containing niobium, tantalum, or titanium. Frequently attributive, especially in "pyrochlore group".
