Bản dịch của từ Respect sustainability trong tiếng Việt
Respect sustainability
Noun [U/C] Noun [U]

Respect sustainability(Noun)
rɪspˈɛkt sˌʌstɪnəbˈɪlɪti
ˈrɛspɛkt ˌsəstənəˈbɪɫɪti
01
Sự sẵn lòng thể hiện sự quan tâm hoặc trân trọng đối với ai đó hoặc điều gì đó.
The willingness to show consideration or appreciation for someone or something
Ví dụ
02
Một khía cạnh, điểm hoặc chi tiết cụ thể
A particular aspect point or detail
Ví dụ
03
Một cảm giác ngưỡng mộ sâu sắc đối với ai đó hoặc điều gì đó xuất phát từ khả năng, phẩm chất hoặc thành tựu của họ.
A feeling of deep admiration for someone or something elicited by their abilities qualities or achievements
Ví dụ
Respect sustainability(Noun Uncountable)
rɪspˈɛkt sˌʌstɪnəbˈɪlɪti
ˈrɛspɛkt ˌsəstənəˈbɪɫɪti
Ví dụ
Ví dụ
