Bản dịch của từ Respect sustainability trong tiếng Việt

Respect sustainability

Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Respect sustainability(Noun)

rɪspˈɛkt sˌʌstɪnəbˈɪlɪti
ˈrɛspɛkt ˌsəstənəˈbɪɫɪti
01

Một cảm giác ngưỡng mộ sâu sắc đối với ai đó hoặc điều gì đó xuất phát từ khả năng, phẩm chất hoặc thành tựu của họ.

A feeling of deep admiration for someone or something elicited by their abilities qualities or achievements

Ví dụ
02

Sự sẵn lòng thể hiện sự quan tâm hoặc trân trọng đối với ai đó hoặc điều gì đó.

The willingness to show consideration or appreciation for someone or something

Ví dụ
03

Một khía cạnh, điểm hoặc chi tiết cụ thể

A particular aspect point or detail

Ví dụ

Respect sustainability(Noun Uncountable)

rɪspˈɛkt sˌʌstɪnəbˈɪlɪti
ˈrɛspɛkt ˌsəstənəˈbɪɫɪti
01

Sự sẵn lòng thể hiện sự tôn trọng hoặc đánh giá cao đối với ai đó hoặc một điều gì đó.

The ability to be maintained at a certain rate or level

Ví dụ
02

Một khía cạnh, điểm hoặc chi tiết đặc biệt

The capacity for the biosphere to keep its balance and function over time

Ví dụ
03

Một cảm giác ngưỡng mộ sâu sắc dành cho ai đó hoặc một điều gì đó, được khơi dậy bởi khả năng, phẩm chất hoặc thành tựu của họ.

Avoiding the depletion of natural resources in order to maintain ecological balance

Ví dụ