Bản dịch của từ Resume key trong tiếng Việt
Resume key
Noun [U/C] Phrase

Resume key(Noun)
rɪzjˈuːm kˈiː
rɪˈzum ˈki
01
Một tài liệu trình bày quá trình nghề nghiệp của một người tới những nhà tuyển dụng tiềm năng
A document presenting a persons professional background to potential employers
Ví dụ
Ví dụ
Resume key(Phrase)
rɪzjˈuːm kˈiː
rɪˈzum ˈki
01
Tóm tắt về trình độ học vấn, kinh nghiệm làm việc và các chứng chỉ thường được sử dụng trong đơn xin việc.
To begin again after a pause or interruption to continue
Ví dụ
02
Một tài liệu trình bày về bối cảnh nghề nghiệp của một người đến các nhà tuyển dụng tiềm năng.
A synonym for curriculum vitae used in the context of job applications
Ví dụ
03
Hành động khôi phục hoặc lấy lại một thứ gì đó sau khi bị gián đoạn.
To take back or reestablish something that was previously halted
Ví dụ
