Bản dịch của từ Rumspringa trong tiếng Việt
Rumspringa
Noun [U/C]

Rumspringa(Noun)
rˈʌmsprɪŋɡɐ
ˈrəmsˈprɪŋɡə
Ví dụ
Ví dụ
03
Một giai đoạn tự do và khám phá dành cho thanh niên Amish, thường trong độ tuổi từ 16 đến 21, trong khoảng thời gian họ có thể trải nghiệm thế giới bên ngoài trước khi quyết định có cam kết với đức tin Amish hay không.
A period of freedom and exploration for Amish youth typically between the ages of 16 and 21 during which they can experience the outside world before deciding whether to commit to the Amish faith
Ví dụ
