Bản dịch của từ Rush in travel trong tiếng Việt

Rush in travel

Noun [U/C] Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Rush in travel(Noun)

rˈʌʃ ˈɪn trˈævəl
ˈrəʃ ˈɪn ˈtrævəɫ
01

Nhu cầu gấp phải di chuyển hoặc đến một nơi nào đó

An urgent need to travel or get somewhere

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian mà một người cảm thấy vội vã hoặc bận rộn.

A period during which a person is hurried or busy

Ví dụ
03

Một chuyển động nhanh hoặc hành động đi đâu đó một cách nhanh chóng

A swift movement or act of going somewhere quickly

Ví dụ

Rush in travel(Verb)

rˈʌʃ ˈɪn trˈævəl
ˈrəʃ ˈɪn ˈtrævəɫ
01

Một hành động nhanh chóng hoặc việc di chuyển đến đâu đó một cách nhanh gọn.

To move with speed or urgency

Ví dụ
02

Nhu cầu cấp bách phải đi lại hoặc đến một nơi nào đó

To hurry up with a task or action

Ví dụ
03

Một khoảng thời gian mà một người phải vội vã hoặc bận rộn.

To act suddenly or without careful consideration

Ví dụ

Rush in travel(Adjective)

rˈʌʃ ˈɪn trˈævəl
ˈrəʃ ˈɪn ˈtrævəɫ
01

Một hành động nhanh chóng hoặc di chuyển đến đâu đó một cách nhanh nhẹn.

Done quickly often in a hasty manner

Ví dụ
02

Nhu cầu cấp bách phải di chuyển hoặc đến một nơi nào đó

Not taking time for careful thought

Ví dụ
03

Một khoảng thời gian mà người ta cảm thấy vội vã hoặc bận rộn.

Characterized by urgency or speed

Ví dụ