Anh - Việt

Bản dịch của từ Sends trong tiếng Việt

sends

Verb

sends (Verb)

/sˈɛndz/
/sˈɛndz/
AI

Nghĩa 01

Dạng chia ở ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của động từ “send” (gửi). Dùng khi nói rằng “(anh ấy/cô ấy/nó) gửi” hoặc “gửi đi” ở hiện tại.

thirdperson singular simple present indicative of send.

Ví dụ
Cô ấy gửi tin nhắn cho bạn bè mỗi ngày về sự kiện xã hội.She sends messages to friends every day about social events.
Anh ấy không gửi lời mời cho bữa tiệc cuối tuần này.He doesn't send invitations for the party this weekend.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sends (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

send

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sent

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sent

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sending

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh