shafted
AdjectiveVerb
shafted (Adjective)
/ʃˈæftɪd/
/ʃˈæftɪd/
AI
Nghĩa 01
không có giá trị hoặc hữu ích.
having no value or usefulness.
Ví dụ
Nhiều người cảm thấy bị bỏ rơi bởi hệ thống phúc lợi xã hội hiện tại.Many people feel shafted by the current social welfare system.
Chính sách mới không làm tổn hại đến các gia đình có thu nhập thấp.The new policy did not shafted the low-income families.
Ví dụ
Nhiều nhân viên cảm thấy bị thiệt thòi bởi việc cắt giảm lương không công bằng.Many workers felt shafted by the company's unfair pay cuts.
Chính sách này không làm thiệt thòi các gia đình thu nhập thấp trong cộng đồng của chúng tôi.The policy did not shafted the low-income families in our community.
Nghĩa 03
bị lừa đảo hoặc bị lừa đảo.
having been cheated or swindled.
Ví dụ
Nhiều công nhân cảm thấy bị lừa bởi việc cắt giảm lương không công bằng năm ngoái.Many workers felt shafted by the unfair pay cuts last year.
Cộng đồng không cảm thấy bị lừa sau khi nhận được công viên mới.The community didn’t feel shafted after receiving the new park.
shafted (Verb)
/ʃˈæftɪd/
/ʃˈæftɪd/
AI
Ví dụ
Những người biểu tình đã đánh vào cảnh sát trong cuộc biểu tình tuần trước.The protestors shafted the police during the demonstration last week.
Cảnh sát đã không đánh vào bất kỳ người biểu tình nào trong cuộc biểu tình hòa bình.The police did not shafted any protestors during the peaceful rally.
Ví dụ
Nhiều công nhân cảm thấy bị lừa bởi việc cắt giảm lương không công bằng của công ty năm ngoái.Many workers felt shafted by the company's unfair pay cuts last year.
Cộng đồng không lừa gạt những tình nguyện viên đã giúp đỡ trong khủng hoảng.The community did not shafted the volunteers who helped during the crisis.
Nghĩa 03
cung cấp một shaft.
to provide with a shaft.
Ví dụ
Những công nhân bị lừa với mức lương thấp trong cuộc khủng hoảng kinh tế.The workers were shafted with low wages during the economic crisis.
Công ty đã không đối xử công bằng với nhân viên năm ngoái.The company did not shaft its employees fairly last year.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "shafted" là một từ lóng trong tiếng Anh, có nghĩa là bị lừa dối, bị đối xử không công bằng hoặc bị thiệt thòi. Cụm từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh giao tiếp thân mật và mang nghĩa tiêu cực. Trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này không có sự khác biệt đáng kể về cách phát âm hay ngữ nghĩa. Tuy nhiên, chế độ sử dụng từ có thể khác nhau, với tiếng Anh Mỹ có xu hướng ít sử dụng từ này hơn trong văn viết chính thức.