Bản dịch của từ Spar trong tiếng Việt
Spar
NounVerb

Spar (Noun)
spˈɑɹ
spˈɑɹ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một khoáng chất trong suốt hoặc bán trong suốt, có cấu trúc tinh thể và dễ tách (dễ tách theo mặt phẳng), thường được gọi chung trong tiếng Việt là một loại đá quý hoặc khoáng vật như thạch tinh hoặc calcite tuỳ loại.
A crystalline, easily cleavable, translucent or transparent mineral.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Spar (Verb)
spˈɑɹ
spˈɑɹ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
