Bản dịch của từ Straw man trong tiếng Việt

Straw man

Phrase Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Straw man(Phrase)

stɹɑ mɑn
stɹɑ mɑn
01

Một chiến thuật tu từ nhằm tạo ra một phiên bản bóp méo hoặc đơn giản hóa quá mức của một lập luận.

A rhetorical tactic of creating a distorted or oversimplified version of an argument

Ví dụ
02

Thường được sử dụng để đánh lạc hướng hoặc làm mất tập trung khỏi các vấn đề thực sự đang được đề cập.

Often used to mislead or distract from the real issues at stake

Ví dụ
03

Hành động đề cập đến một quan điểm trong cuộc tranh luận mà dễ bác bỏ thay vì tham gia vào lập luận thực tế.

The act of addressing a point in a debate that is easy to refute rather than engaging with the actual argument

Ví dụ

Straw man(Noun)

stɹɑ mɑn
stɹɑ mɑn
01

Một hình thức lập luận hoặc tranh luận nhằm bác bỏ phiên bản sai lệch của lập luận của đối thủ.

A form of argument or debate that refutes a misrepresented version of an opponents argument

Ví dụ
02

Một người hoặc một nhóm được dùng làm vỏ bọc cho mục đích hoặc hoạt động của người khác.

A person or group used as a cover for anothers purposes or activities

Ví dụ
03

Một phe đối lập yếu hoặc tưởng tượng (như trong một cuộc tranh luận) có thể dễ dàng bị đánh bại.

A weak or imaginary opposition as in a debate that can be easily defeated

Ví dụ