Bản dịch của từ Style trong tiếng Việt

Style

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Style(Noun)

stˈaɪl
ˈstaɪɫ
01

Một lối sống, liên quan đến chi phí hoặc sự thể hiện.

A mode of living as with respect to expense or display

Ví dụ
02

Một loại công việc hoặc hoạt động nhất định, đặc biệt trong nghệ thuật hoặc văn học.

A particular kind of work or activity especially in art or literature

Ví dụ
03

Một loại, kiểu, hoặc loại, liên quan đến hình thức, dáng vẻ, hoặc tính cách.

A particular kind sort or type as with reference to form appearance or character

Ví dụ

Style(Verb)

stˈaɪl
ˈstaɪɫ
01

Để tạo ra một phong cách văn học hoặc nghệ thuật cụ thể.

To create a particular literary or artistic style

Ví dụ
02

Để tạo cho một cái gì đó một phong cách cụ thể.

To give a particular style to something

Ví dụ
03

Để thiết kế hoặc tạo hình theo một hình thức hoặc cách thức cụ thể.

To design or fashion in a particular form or manner

Ví dụ