Anh - Việt

Bản dịch của từ Supported trong tiếng Việt

supported

Adjective

supported (Adjective)

/səˈpɔr.tɪd/
/səˈpɔr.tɪd/
AI

Nghĩa 01 · Được giúp đỡ hoặc nhận được sự ủng hộ, hỗ trợ từ người khác hoặc từ nguồn lực nào đó.

Được giúp đỡ hoặc nhận được sự ủng hộ, hỗ trợ từ người khác hoặc từ nguồn lực nào đó.

Helped or aided.

Ví dụ
Cộng đồng đã hỗ trợ nơi trú ẩn địa phương bằng các khoản quyên góp năm ngoái.The community supported the local shelter with donations last year.
Nhiều người không hỗ trợ chương trình xã hội mới do thị trưởng đề xuất.Many people did not support the new social program proposed by the mayor.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có bằng chứng hoặc thông tin xác thực hỗ trợ, được chứng minh là đúng hơn là chỉ dựa trên suy đoán.

Có bằng chứng hoặc thông tin xác thực hỗ trợ, được chứng minh là đúng hơn là chỉ dựa trên suy đoán.

Furnished with corroborating evidence.

Ví dụ
Nghiên cứu đã ủng hộ tuyên bố về tác động của mạng xã hội đến thanh thiếu niên.The study supported the claim about social media's impact on youth.
Nhiều chuyên gia không ủng hộ lý thuyết về tác động của sự cô lập xã hội.Many experts did not support the theory of social isolation effects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Được giữ ở vị trí, thường là từ phía dưới để không bị rơi hoặc dịch chuyển.

Được giữ ở vị trí, thường là từ phía dưới để không bị rơi hoặc dịch chuyển.

Held in position especially from below.

Ví dụ
Cộng đồng đã hỗ trợ tổ chức từ thiện địa phương bằng cách quyên góp năm ngoái.The community supported the local charity with donations last year.
Nhiều người đã không hỗ trợ chính sách xã hội mới do chính phủ đề xuất.Many people did not support the new social policy proposed by the government.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của supported (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

supported

được hỗ trợ

more supported

hỗ trợ nhiều hơn

most supported

được hỗ trợ nhiều nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh