Anh - Việt

Bản dịch của từ Supports trong tiếng Việt

supports

VerbNoun

supports (Verb)

/səpˈɔɹts/
/səpˈɔɹts/
AI

Nghĩa 01 · Giúp nâng đỡ, chống đỡ hoặc làm nền tảng cho thứ gì đó để nó không sụp đổ; bảo đảm thứ đó được giữ vững hoặc có cơ sở.

Giúp nâng đỡ, chống đỡ hoặc làm nền tảng cho thứ gì đó để nó không sụp đổ; bảo đảm thứ đó được giữ vững hoặc có cơ sở.

To hold up or serve as a foundation for something.

Ví dụ
Cộng đồng hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương thông qua nhiều sáng kiến và chương trình.The community supports local businesses through various initiatives and programs.
Chính phủ không hỗ trợ các tổ chức phân biệt đối xử với nhóm thiểu số.The government does not support organizations that discriminate against minority groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Ủng hộ một ý tưởng, chính sách hoặc phương án hành động bằng cách chấp nhận, bảo vệ hoặc vận động để nó được thực hiện.

Ủng hộ một ý tưởng, chính sách hoặc phương án hành động bằng cách chấp nhận, bảo vệ hoặc vận động để nó được thực hiện.

To maintain or advocate for an idea policy or course of action.

Ví dụ
Chính phủ ủng hộ các chính sách mới về bình đẳng xã hội và công lý.The government supports new policies for social equality and justice.
Thị trưởng không ủng hộ các thay đổi đề xuất về phúc lợi xã hội.The mayor does not support the proposed changes to social welfare.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Cung cấp sự trợ giúp, hỗ trợ hoặc khích lệ cho ai đó hoặc điều gì đó để họ có thể làm tốt hơn hoặc vượt qua khó khăn.

Cung cấp sự trợ giúp, hỗ trợ hoặc khích lệ cho ai đó hoặc điều gì đó để họ có thể làm tốt hơn hoặc vượt qua khó khăn.

To provide assistance or encouragement to someone or something.

Ví dụ
Cộng đồng hỗ trợ các doanh nghiệp địa phương trong đại dịch bằng cách mua sắm tại chỗ.The community supports local businesses during the pandemic by shopping locally.
Chính phủ không hỗ trợ sáng kiến xã hội mới cho tình trạng thất nghiệp của thanh niên.The government does not support the new social initiative for youth unemployment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của supports (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

support

V2

Quá khứ đơn

Past simple

supported

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

supported

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

supports

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

supporting

supports (Noun)

/səpˈɔɹts/
/səpˈɔɹts/
AI

Nghĩa 01 · Một bộ phận hoặc kết cấu dùng để nâng đỡ, giữ vững hoặc làm nền tảng cho một công trình hay vật thể khác.

Một bộ phận hoặc kết cấu dùng để nâng đỡ, giữ vững hoặc làm nền tảng cho một công trình hay vật thể khác.

A structural element that provides a foundation.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng hỗ trợ các nghệ sĩ địa phương thông qua trợ cấp và hội thảo.The community center supports local artists through grants and workshops.
Tổ chức không hỗ trợ các dự án thiếu sự tham gia của cộng đồng.The organization does not support projects that lack community involvement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Hành động giúp đỡ hoặc hỗ trợ người khác; sự giúp đỡ khi ai đó cần.

Hành động giúp đỡ hoặc hỗ trợ người khác; sự giúp đỡ khi ai đó cần.

The act of helping or assisting someone.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện cung cấp hỗ trợ cho các gia đình vô gia cư mỗi tháng.The charity organization provides supports to homeless families every month.
Nhiều người không nhận đủ hỗ trợ trong những thời điểm khó khăn.Many people do not receive enough supports during difficult times.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Người hỗ trợ hoặc người ủng hộ — tức là người giúp đỡ, bênh vực hoặc đứng về phía ai đó để trợ giúp, cổ vũ hoặc bảo vệ lợi ích của họ.

Người hỗ trợ hoặc người ủng hộ — tức là người giúp đỡ, bênh vực hoặc đứng về phía ai đó để trợ giúp, cổ vũ hoặc bảo vệ lợi ích của họ.

An assistant or advocate.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện hỗ trợ các gia đình địa phương cần giúp đỡ mỗi tháng.The charity organization supports local families in need every month.
Chính phủ không hỗ trợ tất cả các chương trình xã hội một cách công bằng.The government does not support all social programs equally.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của supports (Noun)

SingularPlural

support

supports

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh