Bản dịch của từ This present list trong tiếng Việt

This present list

Pronoun Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

This present list(Pronoun)

tˈɪs prˈiːzənt lˈɪst
ˈθɪs ˈprizənt ˈɫɪst
01

Được sử dụng để xác định một người hay một vật cụ thể ngay gần hoặc đang được chỉ định hoặc trải nghiệm.

Used to identify a specific person or thing close at hand or being indicated or experienced

Ví dụ
02

Được sử dụng để chỉ một điều gì đó vừa được nhắc đến hoặc đã được biết đến.

Used in referring to something just mentioned or already known

Ví dụ
03

Một đại từ chỉ định được sử dụng để chỉ ra cái nào

A demonstrative pronoun used to indicate which one

Ví dụ

This present list(Adjective)

tˈɪs prˈiːzənt lˈɪst
ˈθɪs ˈprizənt ˈɫɪst
01

Một đại từ chỉ định được sử dụng để chỉ ra cái nào

Existing or occurring now

Ví dụ
02

Được sử dụng để chỉ một người hoặc một vật cụ thể gần gũi hoặc đang được chỉ định hoặc trải nghiệm.

Relating to or occurring in the current time happening now

Ví dụ
03

Được sử dụng để chỉ một điều gì đó vừa được nhắc đến hoặc đã được biết đến.

Being the present or current one

Ví dụ

This present list(Noun)

tˈɪs prˈiːzənt lˈɪst
ˈθɪs ˈprizənt ˈɫɪst
01

Được sử dụng để chỉ một điều gì đó vừa mới được đề cập hoặc đã được biết đến.

A gift or a reward given to someone at a particular time

Ví dụ
02

Được dùng để chỉ một người hoặc vật cụ thể gần gũi hoặc đang được chỉ đến hoặc trải nghiệm.

The present time

Ví dụ
03

Một đại từ chỉ định được sử dụng để chỉ rõ cái nào.

A verb form that indicates an action happening now

Ví dụ