Bản dịch của từ Use credit trong tiếng Việt
Use credit
Noun [U/C] Verb

Use credit(Noun)
jˈuːz krˈɛdɪt
ˈjuz ˈkrɛdɪt
Ví dụ
02
Việc cung cấp tiền, hàng hóa hoặc dịch vụ với kỳ vọng sẽ được hoàn trả trong tương lai
The provision of money goods or services with the expectation of future repayment
提供资金、商品或服务,以期未来偿还
Ví dụ
03
Uy tín tài chính hoặc khả năng tín dụng của một người
A persons financial reputation or creditworthiness
Ví dụ
Use credit(Verb)
jˈuːz krˈɛdɪt
ˈjuz ˈkrɛdɪt
01
Một thỏa thuận cho phép một người vay tiền hoặc nhận hàng hóa với điều kiện hứa sẽ trả sau
To regard a person or their actions as being worthy of acknowledgment or to be identified with something
Ví dụ
Ví dụ
03
Uy tín tài chính hoặc khả năng tín dụng của một người
To give credit for something such as a successful performance or achievement to a person
Ví dụ
