Bản dịch của từ Yea trong tiếng Việt

Yea

Adverb Conjunction Interjection Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Yea(Adverb)

jˈei
jˈei
01

(lối cổ) “vâng”, “đúng vậy” — dùng để đồng ý, khẳng định, thường thấy trong văn viết hoặc lời nói cũ.

(dated) Yes, indeed.

是的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(cổ, ít dùng) có nghĩa là “như vậy”, “thế đó”, thường được dùng cùng với cử chỉ tay để chỉ mức độ hay kích thước (tức là “đến chừng này, thế này”).

(dated) Thus, so (now often accompanied by a hand gesture by way of measurement).

这样

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Yea (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Yea

Yea

-

-

Yea(Conjunction)

jˈei
jˈei
01

(cách viết cổ/khá trang trọng) tức là “hay đúng hơn”, dùng để đưa ra một cách diễn đạt mạnh hơn hoặc phù hợp hơn so với phần nói trước.

(archaic) Or even, or more like, nay. Introduces a stronger and more appropriate expression than the preceding one.

更加,或更好地说

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Yea(Interjection)

jˈei
jˈei
01

Từ cảm thán dùng trong một số phương ngữ tiếng Anh Mỹ để đồng ý hoặc biểu thị 'vâng', 'đúng vậy' (tương tự 'yeah' hay 'right' trong tiếng Anh).

(in some dialects of American English, including Southern, Western, and African American Vernacular) Yeah, right, yes.

是的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Yea(Noun)

jˈei
jˈei
01

Một lá phiếu đồng ý (thường được phát biểu bằng từ 'yea' khi bỏ phiếu), tức là biểu thị sự ủng hộ trong cuộc bỏ phiếu hoặc biểu quyết.

An affirmative vote, usually but not always spoken.

赞成票

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ