Anh - Việt

Bản dịch của từ Yeared trong tiếng Việt

yeared

Adjective

yeared (Adjective)

/jˈɪɹd/
/jˈɪɹd/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả tuổi được ghi rõ là bao nhiêu năm; nghĩa là “có độ tuổi bằng số năm đã nêu”. Dùng để nói ai/cái gì “được ... tuổi” theo số năm cụ thể.

Diễn tả tuổi được ghi rõ là bao nhiêu năm; nghĩa là “có độ tuổi bằng số năm đã nêu”. Dùng để nói ai/cái gì “được ... tuổi” theo số năm cụ thể.

That is the specified number of years old of the specified age.

Ví dụ
Cô ấy là một giáo viên đã qua nhiều năm kinh nghiệm ở tuổi 30.She is a yeared teacher in her 30s.
Anh ấy chưa đủ kinh nghiệm để trở thành người hướng dẫn.He is not yeared enough to be a mentor yet.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh