Flashcard tổng hợp Từ vựng về Gen và di truyền 5 đầy đủ và chi tiết nhất

214 Bộ thẻ ghi nhớ
Từ vựng trong thẻ ghi nhớ ()
No. | Từ vựng | Loại từ | Dịch nghĩa | Phát âm |
---|---|---|---|---|
1 | y chromosome Một nhiễm sắc thể giới tính thường liên quan đến các đặc điểm sinh học nam giới ở nhiều sinh vật, bao gồm cả con người. | Noun | Một nhiễm sắc thể giới tính thường liên quan đến các đặc điểm sinh học nam giới ở nhiều sinh vật, bao gồm cả con người. A sex chromosome that is typically associated with male biological characteristics in many organisms, including humans. | |
2 | x chromosome Một trong hai nhiễm sắc thể giới tính ở người và nhiều sinh vật khác, thường liên kết với giới tính nữ. | Noun | Một trong hai nhiễm sắc thể giới tính ở người và nhiều sinh vật khác, thường liên kết với giới tính nữ. One of the two sex chromosomes in humans and many other organisms, typically associated with female sex. | |
3 | virus Một tác nhân lây nhiễm thường bao gồm một phân tử axit nucleic trong lớp vỏ protein, quá nhỏ để có thể nhìn thấy bằng kính hiển vi ánh sáng và chỉ có thể nhân lên trong các tế bào sống của vật chủ. | Noun | Một tác nhân lây nhiễm thường bao gồm một phân tử axit nucleic trong lớp vỏ protein, quá nhỏ để có thể nhìn thấy bằng kính hiển vi ánh sáng và chỉ có thể nhân lên trong các tế bào sống của vật chủ. An infective agent that typically consists of a nucleic acid molecule in a protein coat is too small to be seen by light microscopy and is able to multiply only within the living cells of a host. | |
4 | vector Đại lượng có hướng cũng như độ lớn, đặc biệt khi xác định vị trí của một điểm trong không gian so với điểm khác. | Noun | Đại lượng có hướng cũng như độ lớn, đặc biệt khi xác định vị trí của một điểm trong không gian so với điểm khác. A quantity having direction as well as magnitude, especially as determining the position of one point in space relative to another. | |
5 | variant of uncertain significance Một loại biến thể di truyền có ảnh hưởng đến sức khỏe hoặc bệnh tật không được biết đến. | Noun | Một loại biến thể di truyền có ảnh hưởng đến sức khỏe hoặc bệnh tật không được biết đến. A type of genetic variant whose effects on health or disease are not known. | |
6 | uracil Một hợp chất được tìm thấy trong mô sống như một cơ sở cấu thành của RNA. Trong DNA nó được thay thế bằng thymine. | Noun | Một hợp chất được tìm thấy trong mô sống như một cơ sở cấu thành của RNA. Trong DNA nó được thay thế bằng thymine. A compound found in living tissue as a constituent base of RNA. In DNA it is replaced by thymine. | |
7 | tumor suppressor gene Gen giúp bảo vệ một tế bào khỏi một bước trên con đường dẫn tới ung thư. | Noun | Gen giúp bảo vệ một tế bào khỏi một bước trên con đường dẫn tới ung thư. A gene that protects a cell from one step on the path to cancer. | |
8 | translocation Sự chuyển động của một cái gì đó từ nơi này sang nơi khác. | Noun | Sự chuyển động của một cái gì đó từ nơi này sang nơi khác. The movement of something from one place to another. | |
9 | translation Quá trình dịch từ hoặc văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác. | Noun | Quá trình dịch từ hoặc văn bản từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác. The process of translating words or text from one language into another. | |
10 | transgenic Liên quan đến hoặc biểu thị một sinh vật có chứa vật liệu di truyền mà DNA từ một sinh vật không liên quan đã được đưa vào một cách nhân tạo. | Adjective | Liên quan đến hoặc biểu thị một sinh vật có chứa vật liệu di truyền mà DNA từ một sinh vật không liên quan đã được đưa vào một cách nhân tạo. Relating to or denoting an organism that contains genetic material into which DNA from an unrelated organism has been artificially introduced. | |
11 | transfer rna Một loại phân tử RNA giúp giải mã chuỗi RNA thông điệp (mRNA) thành protein. | Noun | Một loại phân tử RNA giúp giải mã chuỗi RNA thông điệp (mRNA) thành protein. A type of RNA molecule that helps decode a messenger RNA (mRNA) sequence into a protein. | |
12 | transcription Sự sắp xếp một bản nhạc cho một nhạc cụ, giọng nói hoặc nhóm khác. | Noun | Sự sắp xếp một bản nhạc cho một nhạc cụ, giọng nói hoặc nhóm khác. An arrangement of a piece of music for a different instrument, voice, or group of these. | |
13 | trait Một chất lượng hoặc đặc điểm phân biệt, thường thuộc về một người. | Noun | Một chất lượng hoặc đặc điểm phân biệt, thường thuộc về một người. A distinguishing quality or characteristic, typically one belonging to a person. | |
14 | thymine Một hợp chất là một trong bốn bazơ cấu thành của axit nucleic. Một dẫn xuất pyrimidine, nó được ghép nối với adenine trong DNA sợi đôi. | Noun | Một hợp chất là một trong bốn bazơ cấu thành của axit nucleic. Một dẫn xuất pyrimidine, nó được ghép nối với adenine trong DNA sợi đôi. A compound which is one of the four constituent bases of nucleic acids A pyrimidine derivative it is paired with adenine in doublestranded DNA. | |
15 | telomere Một cấu trúc phức hợp ở phần cuối của nhiễm sắc thể. | Noun | Một cấu trúc phức hợp ở phần cuối của nhiễm sắc thể. A compound structure at the end of a chromosome. | |
16 | tandem repeat Một chuỗi hai hoặc nhiều đoạn DNA nằm cạnh nhau và được lặp lại. | Noun | Một chuỗi hai hoặc nhiều đoạn DNA nằm cạnh nhau và được lặp lại. A sequence of two or more DNA segments that are adjacent to each other and are repeated. | |
17 | syndrome Một nhóm các triệu chứng luôn xảy ra cùng nhau hoặc một tình trạng được đặc trưng bởi một tập hợp các triệu chứng liên quan. | Noun | Một nhóm các triệu chứng luôn xảy ra cùng nhau hoặc một tình trạng được đặc trưng bởi một tập hợp các triệu chứng liên quan. A group of symptoms which consistently occur together or a condition characterized by a set of associated symptoms. | |
18 | susceptibility Cảm xúc của một người thường được coi là dễ bị tổn thương. | Noun | Cảm xúc của một người thường được coi là dễ bị tổn thương. A person's feelings, typically considered as being easily hurt. | |
19 | substitution Hành động thay thế ai đó hoặc cái gì đó bằng người hoặc vật khác. | Noun | Hành động thay thế ai đó hoặc cái gì đó bằng người hoặc vật khác. The action of replacing someone or something with another person or thing. | |
20 | structural variation Sự thay đổi trong cấu trúc của một thực thể sinh học, thường đề cập đến sự biến đổi gen giữa các cá thể trong một quần thể. | Noun | Sự thay đổi trong cấu trúc của một thực thể sinh học, thường đề cập đến sự biến đổi gen giữa các cá thể trong một quần thể. The changes in the structure of a biological entity, often referring to genetic variations among individuals in a population. | |
21 | stop codon Một triplet nucleotide trong mRNA báo hiệu sự kết thúc của quá trình tổng hợp protein. | Noun | Một triplet nucleotide trong mRNA báo hiệu sự kết thúc của quá trình tổng hợp protein. A nucleotide triplet within mRNA that signals the end of protein synthesis. | |
22 | southern blot Kỹ thuật trong phòng thí nghiệm được sử dụng để phát hiện các chuỗi DNA cụ thể trong mẫu DNA. | Noun | Kỹ thuật trong phòng thí nghiệm được sử dụng để phát hiện các chuỗi DNA cụ thể trong mẫu DNA. A laboratory technique used to detect specific DNA sequences in DNA samples. |
Ôn tập từ vựng với thẻ ghi nhớ
Đăng nhập để trải nghiệm ngay
