Bản dịch của từ Abandon report trong tiếng Việt
Abandon report
Noun [U/C] Verb

Abandon report(Noun)
ˈeɪbændən rˈɛpɔːt
ˈeɪbəndən ˈrɛpɔrt
01
Một báo cáo chính thức về một sự cố hoặc sự kiện cụ thể thường được gửi đến một cơ quan có thẩm quyền.
An official account of a particular occurrence or event often reported to a set authority
Ví dụ
Ví dụ
Abandon report(Verb)
ˈeɪbændən rˈɛpɔːt
ˈeɪbəndən ˈrɛpɔrt
Ví dụ
Ví dụ
03
Một tài liệu cung cấp cái nhìn tổng quan về phân tích các phát hiện hoặc những khuyến nghị liên quan đến một chủ đề.
To give up control of something to relinquish
Ví dụ
