Bản dịch của từ Aid cut trong tiếng Việt

Aid cut

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aid cut(Noun)

ˈeɪd kˈʌt
ˈeɪd ˈkət
01

Một người hoặc vật giúp đỡ hoặc hỗ trợ.

A person or thing that helps or assists

Ví dụ
02

Hỗ trợ tài chính

Financial assistance or support

Ví dụ
03

Một nguồn lực hoặc công cụ được sử dụng để thúc đẩy một kết quả mong muốn.

A resource or tool used to promote a desired outcome

Ví dụ

Aid cut(Verb)

ˈeɪd kˈʌt
ˈeɪd ˈkət
01

Hỗ trợ tài chính

To help achieve or bring about a result

Ví dụ
02

Một người hoặc vật giúp đỡ hoặc hỗ trợ.

To provide assistance or support to someone

Ví dụ
03

Một nguồn lực hoặc công cụ được sử dụng để thúc đẩy một kết quả mong muốn.

To contribute to the improvement or progress of something

Ví dụ

Aid cut(Phrase)

ˈeɪd kˈʌt
ˈeɪd ˈkət
01

Một người hoặc một vật giúp đỡ hoặc hỗ trợ.

To do away with eliminate or reduce aid

Ví dụ
02

Hỗ trợ tài chính

To interrupt or stop an ongoing process by providing aid

Ví dụ
03

Một nguồn lực hoặc công cụ được sử dụng để thúc đẩy một kết quả mong muốn.

To assist in cutting down or reducing something

Ví dụ