Bản dịch của từ Aid cut trong tiếng Việt
Aid cut
Noun [U/C] Verb Phrase

Aid cut(Noun)
ˈeɪd kˈʌt
ˈeɪd ˈkət
Aid cut(Verb)
ˈeɪd kˈʌt
ˈeɪd ˈkət
02
Một người hoặc vật giúp đỡ hoặc hỗ trợ.
To provide assistance or support to someone
Ví dụ
03
Một nguồn lực hoặc công cụ được sử dụng để thúc đẩy một kết quả mong muốn.
To contribute to the improvement or progress of something
Ví dụ
Aid cut(Phrase)
ˈeɪd kˈʌt
ˈeɪd ˈkət
