Bản dịch của từ Ally strategist trong tiếng Việt

Ally strategist

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ally strategist(Noun)

ˈæli strˈætɪdʒˌɪst
ˈɔɫi ˈstrætɪdʒɪst
01

Một người liên kết với người khác như một trợ thủ hoặc đối tác.

A person who is associated with another as a helper or partner

Ví dụ
02

Một cá nhân hoặc nhóm cung cấp sự hỗ trợ hoặc trợ giúp trong một cuộc xung đột hoặc thương lượng.

A person or group that provides support or assistance in a conflict or negotiation

Ví dụ
03

Một thuật ngữ quân sự chỉ một quốc gia hoặc nhóm hợp tác với nhau để đạt được một mục tiêu chung, đặc biệt là trong chiến tranh.

A military term referring to a nation or group that cooperates with another for a common goal especially in war

Ví dụ

Ally strategist(Noun Countable)

ˈæli strˈætɪdʒˌɪst
ˈɔɫi ˈstrætɪdʒɪst
01

Một cá nhân hoặc nhóm cung cấp hỗ trợ hoặc trợ giúp trong một cuộc xung đột hoặc đàm phán.

An individual engaged in planning strategies particularly in military political or business contexts

Ví dụ
02

Một thuật ngữ quân sự chỉ một quốc gia hoặc nhóm hợp tác với một quốc gia hoặc nhóm khác nhằm đạt được mục tiêu chung, đặc biệt là trong chiến tranh.

A person who analyzes and proposes plans of action to improve the effectiveness of an organization or individual

Ví dụ
03

Một người gắn bó với người khác như một trợ lý hoặc đối tác.

A professional who specializes in creating strategies to achieve specific goals

Ví dụ