Bản dịch của từ Book community trong tiếng Việt

Book community

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Book community(Noun)

bˈʊk kəmjˈuːnɪti
ˈbʊk kəmˈjunəti
01

Một tập hợp các trang giấy được in hoặc để trống, được gá lại với nhau ở một bên và được bọc trong những bìa bảo vệ.

A set of written printed or blank pages fastened together along one side and encased between protective covers

Ví dụ
02

Một tác phẩm được viết hoặc in, bao gồm các trang được liên kết với nhau.

A written or printed work consisting of pages bound together

Ví dụ
03

Một tác phẩm hư cấu hoặc phi hư cấu thuộc thể loại cụ thể.

A work of fiction or nonfiction in a specific genre

Ví dụ

Book community(Phrase)

bˈʊk kəmjˈuːnɪti
ˈbʊk kəmˈjunəti
01

Một tập hợp các trang được in hoặc trống, được buộc lại với nhau ở một bên và được bao bọc trong những bìa bảo vệ.

An organized body of readers who support each other in their literary pursuits

Ví dụ
02

Một tác phẩm viết hoặc in, gồm nhiều trang được gộp lại với nhau.

A group of individuals who share a common interest in reading and discussing literature

Ví dụ
03

Một tác phẩm hư cấu hoặc phi hư cấu trong một thể loại cụ thể.

A community centered around a particular genre or type of literature

Ví dụ