Bản dịch của từ Book community trong tiếng Việt
Book community
Noun [U/C] Phrase

Book community(Noun)
bˈʊk kəmjˈuːnɪti
ˈbʊk kəmˈjunəti
Ví dụ
02
Một tác phẩm được viết hoặc in, bao gồm các trang được liên kết với nhau.
A written or printed work consisting of pages bound together
Ví dụ
03
Một tác phẩm hư cấu hoặc phi hư cấu thuộc thể loại cụ thể.
A work of fiction or nonfiction in a specific genre
Ví dụ
Book community(Phrase)
bˈʊk kəmjˈuːnɪti
ˈbʊk kəmˈjunəti
Ví dụ
02
Một tác phẩm viết hoặc in, gồm nhiều trang được gộp lại với nhau.
A group of individuals who share a common interest in reading and discussing literature
Ví dụ
03
Một tác phẩm hư cấu hoặc phi hư cấu trong một thể loại cụ thể.
A community centered around a particular genre or type of literature
Ví dụ
