Bản dịch của từ Branch number trong tiếng Việt

Branch number

Noun [U/C] Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Branch number(Noun)

brˈɑːntʃ nˈʌmbɐ
ˈbræntʃ ˈnəmbɝ
01

Một dòng suy nghĩ hoặc hành động khác biệt so với dòng chính.

A line of thought or action that is different from the main one

Ví dụ
02

Một phân ngành của một môn học hoặc lĩnh vực nghiên cứu.

A subordinate division of a subject or field of study

Ví dụ
03

Một bộ phận hoặc một mảng của một tổ chức lớn hơn như công ty hoặc chính phủ.

A part or division of a larger organization such as a company or a government

Ví dụ

Branch number(Phrase)

brˈɑːntʃ nˈʌmbɐ
ˈbræntʃ ˈnəmbɝ
01

Một hướng suy nghĩ hoặc hành động khác biệt so với hướng chính.

A number used to identify a specific branch of an organization

Ví dụ
02

Một phân nhánh phụ của một chủ đề hoặc lĩnh vực nghiên cứu

A part of a larger system often used in operational contexts

Ví dụ
03

Một bộ phận hoặc một phòng ban của một tổ chức lớn hơn như công ty hoặc chính phủ.

A term used to designate a specific location associated with a financial institution like a bank

Ví dụ