Bản dịch của từ Compromise independence trong tiếng Việt

Compromise independence

Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Compromise independence(Noun)

kˈɒmprəmˌaɪz ˌɪndɪpˈɛndəns
ˈkɑmprəˌmaɪz ˌɪndɪˈpɛndəns
01

Một thỏa thuận hoặc hòa giải của một cuộc tranh chấp được đạt thành khi mỗi bên nhượng bộ.

An agreement or settlement of a dispute that is reached by each side making concessions

Ví dụ
02

Khả năng đạt được thỏa thuận hoặc dàn xếp, thường bao gồm sự nhượng bộ từ cả hai bên.

The ability to make a deal or reach an agreement typically involving a concession from both parties

Ví dụ
03

Một trạng thái trung gian giữa những ý kiến hoặc hành động mâu thuẫn, thường liên quan đến việc từ bỏ một số yêu cầu.

A middle state between conflicting opinions or actions often involving a relinquishing of some demands

Ví dụ

Compromise independence(Noun Uncountable)

kˈɒmprəmˌaɪz ˌɪndɪpˈɛndəns
ˈkɑmprəˌmaɪz ˌɪndɪˈpɛndəns
01

Khả năng thương lượng để đạt được thỏa thuận, thường bao gồm sự nhượng bộ từ cả hai bên.

Freedom from outside control or influence

Ví dụ
02

Một thỏa thuận hoặc giải quyết tranh chấp đạt được khi mỗi bên nhượng bộ một phần.

The state of being independent selfdetermination

Ví dụ
03

Một trạng thái trung gian giữa các ý kiến hoặc hành động mâu thuẫn, thường liên quan đến việc từ bỏ một số yêu cầu.

The condition of having autonomy especially in a political or social context

Ví dụ