Bản dịch của từ Control creation trong tiếng Việt

Control creation

Noun [U/C] Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Control creation(Noun)

kˈɒntrɒl kriːˈeɪʃən
ˈkɑnˌtrɑɫ ˈkriʃən
01

Khả năng quản lý hoặc điều chỉnh một cái gì đó

The ability to manage or regulate something

Ví dụ
02

Một phương tiện mà qua đó người ta có thể thực hiện quyền lực hoặc sức mạnh.

A means by which one is able to exercise authority or power

Ví dụ
03

Quyền năng ảnh hưởng hoặc chỉ đạo hành vi của con người hay diễn biến của sự kiện.

The power to influence or direct peoples behavior or the course of events

Ví dụ

Control creation(Verb)

kˈɒntrɒl kriːˈeɪʃən
ˈkɑnˌtrɑɫ ˈkriʃən
01

Khả năng quản lý hoặc điều chỉnh một thứ gì đó

To regulate or maintain the rate or speed of a machine or process

Ví dụ
02

Quyền lực để ảnh hưởng hoặc chỉ đạo hành vi của con người hoặc diễn biến của sự kiện.

To exercise restraint or direction over dominate

Ví dụ
03

Một phương thức mà qua đó người ta có thể thực hiện quyền hành hoặc quyền lực.

To make decisions about how something should be done

Ví dụ

Control creation(Phrase)

kˈɒntrɒl kriːˈeɪʃən
ˈkɑnˌtrɑɫ ˈkriʃən
01

Quyền lực để ảnh hưởng hoặc chỉ đạo hành vi của mọi người hay diễn biến của các sự kiện.

The act of managing the operation or behavior of something

Ví dụ
02

Một phương tiện mà qua đó người ta có thể thực thi quyền lực hoặc quyền hành.

A manner of exerting authority

Ví dụ
03

Khả năng quản lý hoặc điều chỉnh một cái gì đó

To direct or influence the outcome of a situation

Ví dụ