Anh - Việt

Bản dịch của từ Counts trong tiếng Việt

counts

Noun

counts (Noun)

/kˈaʊnts/
/kˈaʊnts/
AI

Nghĩa 01 · Dạng số nhiều của “count” (một con số hoặc tổng số). Thường dùng để chỉ các con số, lần đếm hoặc các tổng cộng riêng biệt.

Dạng số nhiều của “count” (một con số hoặc tổng số). Thường dùng để chỉ các con số, lần đếm hoặc các tổng cộng riêng biệt.

plural of count.

Ví dụ
Các số liệu khảo sát cho thấy sự gia tăng sử dụng mạng xã hội năm nay.The survey counts show an increase in social media usage this year.
Các số liệu xã hội không phản ánh sự tham gia thực sự của người dùng trực tuyến.Social counts do not reflect the real engagement of users online.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của counts (Noun)

SingularPlural

count

counts

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh