Bản dịch của từ Cratered trong tiếng Việt

Cratered

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cratered (Adjective)

kɹˈeɪtɚd
kɹˈeɪtɚd
01

(của mặt đất hoặc một hành tinh) có các khoang lớn hình bát trên bề mặt.

Of the ground or a planet having large bowlshaped cavities in the surface.

Ví dụ

The park had cratered areas due to heavy rainfall last week.

Công viên có những khu vực bị hố do mưa lớn tuần trước.

The community center is not cratered like other public spaces.

Trung tâm cộng đồng không có hố như những không gian công cộng khác.

Are the cratered spots in the playground safe for children?

Những điểm bị hố trong sân chơi có an toàn cho trẻ em không?

Dạng tính từ của Cratered (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Cratered

Bị va chạm

More cratered

Bị va chạm nhiều hơn

Most cratered

Bị va chạm nhiều nhất

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cratered/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Cratered

Không có idiom phù hợp