Bản dịch của từ Crunch trong tiếng Việt

Crunch

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crunch(Noun)

kɹn̩tʃ
kɹˈʌntʃ
01

Một âm thanh bị bóp nghẹt lớn giống như tiếng một vật cứng hoặc giòn bị nghiền nát.

A loud muffled grinding sound like that of something hard or brittle being crushed.

Ví dụ
02

Một bài tập thể chất được thiết kế để tăng cường cơ bụng; một tư thế ngồi dậy.

A physical exercise designed to strengthen the abdominal muscles a situp.

Ví dụ
03

Một thời điểm hoặc tình huống quan trọng, thường là thời điểm mà tại đó phải đưa ra quyết định có hậu quả quan trọng.

A crucial point or situation typically one at which a decision with important consequences must be made.

crunch nghĩa là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Crunch (Noun)

SingularPlural

Crunch

Crunches

Crunch(Verb)

kɹn̩tʃ
kɹˈʌntʃ
01

Quá trình (đặc biệt là của máy tính) (số lượng lớn thông tin)

Especially of a computer process large quantities of information.

Ví dụ
02

Dùng răng nghiền nát (một loại thực phẩm cứng hoặc giòn), tạo ra âm thanh nghiền lớn nhưng bị bóp nghẹt.

Crush a hard or brittle foodstuff with the teeth making a loud but muffled grinding sound.

Ví dụ

Dạng động từ của Crunch (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Crunch

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Crunched

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Crunched

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Crunches

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Crunching

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ