Bản dịch của từ Deter dismissal trong tiếng Việt

Deter dismissal

Verb Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Deter dismissal(Verb)

dˈiːtɐ dɪsmˈɪsəl
ˈditɝ dɪsˈmɪsəɫ
01

Để ngăn chặn điều gì đó xảy ra

To prevent something from happening

Ví dụ
02

Thuyết phục ai đó thay đổi ý kiến.

To cause someone to change their mind

Ví dụ
03

Để ngăn cản ai đó làm điều gì đó bằng cách gieo rắc sự nghi ngờ hoặc sợ hãi về những hậu quả

To discourage someone from doing something by instilling doubt or fear of the consequences

Ví dụ

Deter dismissal(Noun)

dˈiːtɐ dɪsmˈɪsəl
ˈditɝ dɪsˈmɪsəɫ
01

Để ngăn chặn ai đó làm điều gì đó bằng cách gây ra sự nghi ngờ hoặc sợ hãi về hậu quả.

The action of deterring someone or something

Ví dụ
02

Ngăn chặn điều gì đó xảy ra

The military strategy designed to discourage an adversary from taking an action

Ví dụ
03

Khiến ai đó thay đổi ý kiến

The act of preventing a particular action

Ví dụ

Deter dismissal(Noun Uncountable)

dˈiːtɐ dɪsmˈɪsəl
ˈditɝ dɪsˈmɪsəɫ
01

Để làm ai đó chùn bước trong việc thực hiện điều gì đó bằng cách gieo rắc sự hoài nghi hoặc sợ hãi về những hậu quả có thể xảy ra.

The act of dismissing something especially a case or proposition

Ví dụ
02

Để ngăn chặn điều gì đó xảy ra

The state of being dismissed

Ví dụ
03

Khiến ai đó thay đổi quyết định

A formal decision not to proceed with a legal case

Ví dụ