Bản dịch của từ Deter dismissal trong tiếng Việt
Deter dismissal
Verb Noun [U/C] Noun [U]

Deter dismissal(Verb)
dˈiːtɐ dɪsmˈɪsəl
ˈditɝ dɪsˈmɪsəɫ
03
Để ngăn cản ai đó làm điều gì đó bằng cách gieo rắc sự nghi ngờ hoặc sợ hãi về những hậu quả
To discourage someone from doing something by instilling doubt or fear of the consequences
Ví dụ
Deter dismissal(Noun)
dˈiːtɐ dɪsmˈɪsəl
ˈditɝ dɪsˈmɪsəɫ
Deter dismissal(Noun Uncountable)
dˈiːtɐ dɪsmˈɪsəl
ˈditɝ dɪsˈmɪsəɫ
01
Để làm ai đó chùn bước trong việc thực hiện điều gì đó bằng cách gieo rắc sự hoài nghi hoặc sợ hãi về những hậu quả có thể xảy ra.
The act of dismissing something especially a case or proposition
Ví dụ
02
Để ngăn chặn điều gì đó xảy ra
The state of being dismissed
Ví dụ
