Bản dịch của từ Dismiss recycling trong tiếng Việt

Dismiss recycling

Noun [U/C] Noun [C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dismiss recycling(Noun)

dˈɪzmɪs rɪsˈaɪklɪŋ
ˈdɪsmɪs ˈrɛsɪkɫɪŋ
01

Quá trình gửi đi hoặc từ chối

The process of sending away or rejecting

Ví dụ
02

Hành động từ chối một điều gì đó hoặc một ai đó

The act of dismissing something or someone

Ví dụ
03

Trong bối cảnh nơi làm việc, một thông báo chính thức về việc chấm dứt hợp đồng.

In a workplace context a formal notice of termination

Ví dụ

Dismiss recycling(Noun Countable)

dˈɪzmɪs rɪsˈaɪklɪŋ
ˈdɪsmɪs ˈrɛsɪkɫɪŋ
01

Hành động từ chối một điều gì đó hoặc một người nào đó

A system or method of collecting used materials for reuse

Ví dụ
02

Quá trình loại bỏ hoặc từ chối

The act of processing and using materials again

Ví dụ
03

Trong bối cảnh nơi làm việc, thông báo chính thức về việc chấm dứt hợp đồng.

An effort to reduce waste by reusing materials

Ví dụ

Dismiss recycling(Verb)

dˈɪzmɪs rɪsˈaɪklɪŋ
ˈdɪsmɪs ˈrɛsɪkɫɪŋ
01

Hành động loại bỏ một điều gì đó hoặc một người nào đó.

To convert waste into reusable material

Ví dụ
02

Trong bối cảnh nơi làm việc, một thông báo chấm dứt hợp đồng chính thức.

To process used materials to make them suitable for reuse

Ví dụ
03

Quá trình từ chối hoặc đẩy đi

To reuse materials to prevent waste

Ví dụ