Bản dịch của từ Embrace competency trong tiếng Việt
Embrace competency
Noun [U/C] Verb

Embrace competency(Noun)
ɛmbrˈeɪs kˈɒmpɪtənsi
ˈɛmˌbreɪs ˈkɑmpətənsi
01
Trạng thái gần gũi thân mật hoặc đầy yêu thương với ai đó
The state of being in an intimate or affectionate closeness with someone
Ví dụ
Ví dụ
03
Hành động chấp nhận và đón nhận điều tích cực thường mang ý nghĩa cam kết với một điều gì đó.
The action of accepting and welcoming something positive often signifying a commitment to something
Ví dụ
Embrace competency(Verb)
ɛmbrˈeɪs kˈɒmpɪtənsi
ˈɛmˌbreɪs ˈkɑmpətənsi
Ví dụ
02
Một biểu hiện tình cảm rõ ràng thường thể hiện tình yêu hoặc sự ủng hộ.
To include or incorporate something as a part of a whole
Ví dụ
03
Tình trạng gần gũi hoặc thân mật với ai đó.
To accept or support something willingly and enthusiastically
Ví dụ
