Bản dịch của từ Exclusive expedition trong tiếng Việt

Exclusive expedition

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exclusive expedition(Noun)

ɛksklˈuːsɪv ˌɛkspədˈɪʃən
ɛkˈskɫusɪv ˌɛkspəˈdɪʃən
01

Hành động di chuyển đến một nơi với mục đích cụ thể, đặc biệt là để khám phá

The act of traveling to a place for a particular purpose especially for exploration

Ví dụ
02

Một hành trình được thực hiện bởi một nhóm người với mục đích cụ thể, thường liên quan đến việc khám phá hoặc nghiên cứu

A journey undertaken by a group of people for a specific purpose often involving exploration or research

Ví dụ
03

Một nhóm người cụ thể tách biệt với những người khác nhằm đạt được một mục tiêu nhất định

A specific group of people that is separate from others in order to achieve a particular goal

Ví dụ

Exclusive expedition(Adjective)

ɛksklˈuːsɪv ˌɛkspədˈɪʃən
ɛkˈskɫusɪv ˌɛkspəˈdɪʃən
01

Hành động đi đến một nơi với mục đích cụ thể, đặc biệt là để khám phá

Denoting something that is limited to a select group or individual

Ví dụ
02

Một chuyến đi được thực hiện bởi một nhóm người với một mục đích cụ thể, thường liên quan đến việc khám phá hoặc nghiên cứu

Not including or allowing others restricted to a particular group

Ví dụ
03

Một nhóm người cụ thể tách biệt với những nhóm khác nhằm đạt được một mục tiêu nhất định

Characterized by a high degree of uniqueness or specialization

Ví dụ