Bản dịch của từ Fray trong tiếng Việt

Fray

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fray (Noun)

fɹˈei
fɹˈei
01

Một tình huống cạnh tranh gay gắt, nơi nhiều bên tham gia tranh giành vị trí, thắng lợi hoặc lợi ích.

A situation of intense competitive activity.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Fray (Verb)

fɹˈei
fɹˈei
01

(dùng cho con hươu đực) cọ, chà thân hoặc ngọn cây bụi bằng đầu để vét bỏ lớp nhung trên sừng non hoặc để đánh dấu lãnh thổ trong mùa giao phối.

(of a male deer) rub (a bush or small tree) with the head in order to remove the velvet from newly formed antlers, or to mark territory during the rut.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(dùng cho vải, dây thừng, dây dù…) bị sờn, bung chỉ ở mép hoặc bị mòn dần do ma sát liên tục, khiến các sợi tách ra và trông rách, nham nhở.

(of a fabric, rope, or cord) unravel or become worn at the edge, typically through constant rubbing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ