Bản dịch của từ Guard trong tiếng Việt

Guard

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Guard(Noun)

gˈɑɹd
gˈɑɹd
01

Một dụng cụ hoặc thiết bị đeo hoặc lắp đặt nhằm ngăn ngừa chấn thương hoặc hư hỏng.

A device worn or fitted to prevent injury or damage.

Ví dụ
02

Tư thế phòng thủ trong quyền Anh hoặc võ thuật, khi người đánh che chắn khuôn mặt và thân mình bằng tay, cánh tay và vai để ngăn đòn của đối thủ.

A defensive posture that is adopted in a boxing or martial arts contest or in a fight.

Ví dụ
03

Trong thể thao (như bóng rổ hay bóng bầu dục), mỗi đội có hai cầu thủ đứng hai bên trung tâm (ở giữa hàng tiền vệ/tiến công) — tức là hai vị trí ở hai bên cạnh của trung tâm.

Each of two players either side of the centre.

Ví dụ
04

Một nhân viên chính thức làm nhiệm vụ trên tàu hỏa, thường đi trên tàu, chịu trách nhiệm giám sát, bảo đảm an toàn hành khách và vận hành các thủ tục liên quan trên chuyến tàu.

An official who rides on and is in general charge of a train.

Ví dụ
05

Người canh giữ hoặc trông coi, thường là một lính gác hoặc nhân viên được giao nhiệm vụ bảo vệ người khác hoặc kiểm soát lối ra vào một nơi nào đó.

A person who keeps watch, especially a soldier or other person assigned to protect a person or to control access to a place.

Ví dụ

Dạng danh từ của Guard (Noun)

SingularPlural

Guard

Guards

Guard(Verb)

gˈɑɹd
gˈɑɹd
01

Theo dõi, canh giữ để bảo vệ hoặc kiểm soát ai đó hoặc một nơi nào đó khỏi nguy hiểm, xâm nhập hoặc hành vi không mong muốn.

Watch over in order to protect or control.

Ví dụ
02

Bảo vệ ai đó hoặc cái gì đó khỏi bị tổn hại, thiệt hại hoặc nguy hiểm.

Protect against damage or harm.

Ví dụ

Dạng động từ của Guard (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Guard

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Guarded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Guarded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Guards

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Guarding

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ