Bản dịch của từ Ignore culture trong tiếng Việt
Ignore culture

Ignore culture(Noun)
Nghệ thuật và các biểu hiện khác của thành tựu trí tuệ nhân loại được xem xét một cách tổng thể.
The arts and other manifestations of human intellectual achievement regarded collectively
Những tư tưởng, phong tục và hành vi xã hội của một dân tộc hoặc xã hội cụ thể.
The ideas customs and social behavior of a particular people or society
Tập hợp những quan điểm, giá trị, mục tiêu và thực tiễn chung đặc trưng cho một tổ chức, cơ quan hoặc nhóm.
The set of shared attitudes values goals and practices that characterizes an institution organization or group
Ignore culture(Verb)
Nghệ thuật và những biểu hiện khác của thành tựu trí tuệ con người được xem xét tổng thể.
To overlook something such as a fault or offense to dismiss as unimportant
Ý tưởng, phong tục và hành vi xã hội của một dân tộc hoặc xã hội cụ thể.
To refuse to take notice of or acknowledge to disregard intentionally
