Bản dịch của từ Landscape entryway trong tiếng Việt
Landscape entryway
Noun [U/C] Noun [C]

Landscape entryway(Noun)
lˈændskeɪp ˈɛntrɪwˌeɪ
ˈɫændˌskeɪp ˈɛntriˌweɪ
Ví dụ
Ví dụ
03
Một khu vực đất, đặc biệt khi được xem xét về vẻ đẹp thẩm mỹ của nó.
An area of land especially when considered in terms of its aesthetic appeal
Ví dụ
Landscape entryway(Noun Countable)
lˈændskeɪp ˈɛntrɪwˌeɪ
ˈɫændˌskeɪp ˈɛntriˌweɪ
01
Một khía cạnh hoặc góc nhìn đặc trưng của một vùng hoặc khu vực, bao gồm cả phong cảnh thiên nhiên của nó.
The beginning or initial part of a journey or experience
Ví dụ
Ví dụ
